Phân tầng khách hàng theo rủi ro, ổn định, khả năng chi trả và mức độ liên lạc để lựa chọn đúng đối tượng, đúng sản phẩm, đúng hạn mức và đúng thời điểm.
Dành cho phân khúc, room allocation, pre-qualified leads, cross-sell, retention và collection prioritization.
Nhóm khách hàng theo credit risk, stability, affordability, engagement và fraud risk.
Xác định tệp khách hàng có tín hiệu phù hợp để mời vay, mở thẻ hoặc tăng hạn mức.
Ưu tiên hạn mức vào phân khúc có risk-adjusted return tốt hơn.
Gợi ý sản phẩm, hạn mức hoặc ưu đãi dựa trên profile hành vi.
Phát hiện nhóm ổn định có tiềm năng tăng sử dụng hoặc nâng hạng.
Ưu tiên hồ sơ theo khả năng liên lạc, thay đổi hành vi và xác suất thu hồi.
Xác định mục tiêu danh mục hoặc chiến dịch: tăng giải ngân, tăng limit, giảm CAC, giảm churn hoặc tăng cure rate.
Chọn tệp đủ điều kiện pháp lý và business eligibility.
Tính điểm/segment dựa trên dữ liệu hành vi số và dữ liệu nội bộ.
Xếp hạng cơ hội theo expected value và risk constraints.
Đẩy danh sách hoặc tín hiệu vào CRM/Marketing Automation/Collection workflow.
Thu thập outcome để đánh giá và tối ưu vòng tiếp theo.
| Mục tiêu | KPI |
|---|---|
| Pre-qualified lead | Approval rate, conversion, CAC, incremental disbursement, bad rate. |
| Cross-sell/limit uplift | Take-up, utilization, incremental revenue, delinquency after uplift. |
| Room allocation | Risk-adjusted yield, approval mix, concentration, NPL by segment. |
| Retention | Churn, active rate, reactivation, customer lifetime value. |
| Collection | Contact rate, promise-to-pay, cure rate, cost per recovery. |